优胜劣汰

yōushèng-liètài

cái tốt tồn tại, cái kém bị đào thải; chọn lọc qua cạnh tranh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 优6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 胜
  • 劣
  • 汰

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.