应有尽有

yīngyǒu-jìnyǒu

có đủ mọi thứ cần có

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 应7 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214
  • 有6 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 尽6 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.