影像

yǐngxiàng

hình ảnh, hình tượng; ảnh chụp, phim ảnh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 影15 nétBộ thủ: 彡 · bộ số 59/214
  • 像

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.