引人注目

yǐnrén-zhùmù

thu hút sự chú ý, gây chú ý

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 引
  • 人2 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 注8 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 目5 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.