迎面

yíngmiàn

trước mặt, đối diện, ngược chiều

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 迎7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 面9 nétBộ thủ: 面 · bộ số 176/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.