Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 84 / 94 · từ 4981–5040
- 由衷yóuzhōngtự đáy lòng, thật lòng
- 有待yǒudàicòn phải, cần phải (chờ thêm)
- 有的放矢yǒudì-fàngshǐbắn tên có đích; làm việc có mục đích rõ ràng, đúng trọng tâm
- 友人yǒurénbạn bè, người bạn
- 友善yǒushànthân thiện, hữu hảo
- 有声有色yǒushēng-yǒusèsinh động, sống động, có thanh có sắc
- 有条不紊yǒutiáo-bùwěncó trật tự, ngăn nắp đâu ra đấy
- 有望yǒuwàngcó hy vọng, có triển vọng
- 有幸yǒuxìngcó may mắn, hân hạnh
- 有意yǒuyìcố ý, cố tình; có ý định, có ý
- 有朝一日yǒuzhāo-yírìmột ngày nào đó, sẽ có ngày
- 诱饵yòu’ěrmồi nhử
- 诱发yòufāgây ra, dẫn đến, làm phát sinh
- 诱惑yòuhuòcám dỗ, quyến rũ; sự cám dỗ
- 诱人yòurénhấp dẫn, quyến rũ
- 幼稚yòuzhìấu trĩ, ngây thơ; non nớt
- 淤泥yūníbùn, bùn lầy
- 余yúthừa, dư; hơn, lẻ (đặt sau số); ngoài ra, sau (vd. lúc rảnh ngoài giờ làm); tôi (văn cổ)
- 渔船yúchuánthuyền đánh cá
- 愚蠢yúchǔnngu xuẩn, ngu ngốc
- 余地yúdìchỗ trống, chừa chỗ; khả năng xoay xở, dư địa
- 愚公移山yúgōng-yíshānNgu Công dời núi; kiên trì bền bỉ thì việc khó cũng thành
- 舆论yúlùndư luận
- 愚昧yúmèingu muội, dốt nát
- 渔民yúmínngư dân
- 逾期yúqīquá hạn
- 愉悦yúyuèvui vẻ, vui sướng
- 与否yǔ fǒuhay không (đặt sau từ, vd. thành công hay không)
- 与日俱增yǔrì-jùzēngngày càng tăng lên
- 与时俱进yǔshí-jùjìntiến bộ cùng thời đại, đổi mới theo thời cuộc
- 予以yǔyǐdành cho, tiến hành (văn viết, vd. xử lý, khen thưởng)
- 与众不同yǔzhòng-bùtóngkhác người, khác biệt so với mọi người
- 宇宙yǔzhòuvũ trụ
- 玉yùngọc
- 愈yùcàng (… càng …); khỏi (bệnh)
- 预备yùbèichuẩn bị, dự bị
- 预感yùgǎndự cảm, linh cảm
- 预告yùgàobáo trước, thông báo trước; giới thiệu trước
- 愈合yùhélành (vết thương), liền lại
- 愈加yùjiācàng thêm, càng
- 预见yùjiàndự kiến, thấy trước
- 预警yùjǐngcảnh báo sớm
- 郁闷yùmènbuồn bực, bực bội, khó chịu
- 遇难yùnàngặp nạn, tử nạn
- 预赛yùsàivòng loại, vòng sơ loại
- 预示yùshìbáo hiệu, báo trước
- 预售yùshòubán trước, đặt trước
- 预算yùsuàndự toán, ngân sách
- 遇险yùxiǎngặp nguy hiểm, gặp nạn
- 预先yùxiāntrước, sẵn từ trước
- 预言yùyántiên đoán, dự đoán; lời tiên tri
- 寓言yùyántruyện ngụ ngôn
- 愈演愈烈yùyǎn-yùlièngày càng nghiêm trọng, càng lúc càng gay gắt
- 寓意yùyìngụ ý, hàm ý
- 预兆yùzhàođiềm báo, dấu hiệu báo trước
- 冤yuānoan, oan uổng; thiệt, uổng (khẩu ngữ)
- 冤枉yuānwangđổ oan, làm oan; oan uổng; uổng phí
- 渊源yuānyuánnguồn gốc, cội nguồn
- 原创yuánchuàngnguyên bản, sáng tác gốc
- 缘分yuánfènduyên phận, duyên
