与时俱进

yǔshí-jùjìn

tiến bộ cùng thời đại, đổi mới theo thời cuộc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 与
  • 时7 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 俱
  • 进7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.