预言

yùyán

tiên đoán, dự đoán; lời tiên tri

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 预10 nétBộ thủ: 页 · hiệt (đầu; trang) · bộ số 181/214 · dạng giản thể của bộ
  • 言7 nétBộ thủ: 言 (dạng 讠) · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.