Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 85 / 94 · từ 5041–5100
- 原告yuángàonguyên đơn, bên khởi kiện
- 缘故yuángùnguyên cớ, lý do
- 元老yuánlǎonguyên lão, người kỳ cựu
- 园区yuánqūkhu (công nghiệp, công nghệ…), khu vực quy hoạch
- 源泉yuánquánnguồn, nguồn suối
- 元首yuánshǒunguyên thủ (quốc gia)
- 源头yuántóunguồn, đầu nguồn
- 原型yuánxíngnguyên mẫu, hình mẫu
- 源源不断yuányuán-búduànliên tục không ngừng, nối tiếp nhau không dứt
- 源远流长yuányuǎn-liúchángcó nguồn gốc lâu đời, lịch sử lâu dài
- 原汁原味yuánzhī-yuánwèinguyên chất, giữ nguyên hương vị gốc; giữ nguyên bản sắc
- 援助yuánzhùviện trợ, giúp đỡ
- 原装yuánzhuāngnguyên bản, lắp ráp nguyên chiếc (từ nhà sản xuất)
- 远见yuǎnjiàntầm nhìn xa
- 远近闻名yuǎnjìn-wénmíngnổi tiếng khắp nơi, gần xa đều biết
- 怨yuànoán, trách, oán giận
- 怨恨yuànhènoán hận, căm ghét
- 怨气yuànqìnỗi oán giận, sự bực tức
- 院士yuànshìviện sĩ
- 怨言yuànyánlời oán trách, lời phàn nàn
- 曰yuēnói rằng (văn ngôn); gọi là
- 约定俗成yuēdìng-súchéngdo thói quen lâu ngày mà thành quy ước, ước định thành tục
- 乐队yuèduìban nhạc, dàn nhạc
- 悦耳yuè’ěrêm tai, dễ nghe
- 越发yuèfācàng, càng thêm
- 岳父yuèfùbố vợ, nhạc phụ
- 越过yuèguòvượt qua
- 阅览yuèlǎnđọc, xem (sách báo)
- 阅历yuèlìkinh nghiệm từng trải, sự từng trải
- 岳母yuèmǔmẹ vợ, nhạc mẫu
- 乐谱yuèpǔbản nhạc, nhạc phổ
- 晕头转向yūntóu-zhuànxiàngchoáng váng, đầu óc quay cuồng; rối trí không biết đâu vào đâu
- 陨石yǔnshíthiên thạch
- 熨yùnlà, ủi (quần áo)
- 蕴藏yùncángtiềm tàng, chứa đựng, ẩn chứa (tài nguyên)
- 运筹帷幄yùnchóu-wéiwòbày mưu tính kế trong màn trướng; hoạch định chiến lược
- 孕妇yùnfùphụ nữ mang thai, sản phụ
- 蕴含yùnhánhàm chứa, bao hàm
- 运河yùnhékênh đào
- 酝酿yùnniàngủ (rượu); ấp ủ, chuẩn bị (kế hoạch); thai nghén
- 运算yùnsuàntính toán, phép toán
- 韵味yùnwèiý vị, hương vị, nét duyên
- 孕育yùnyùthai nghén, nuôi dưỡng; nảy sinh, hình thành
- 运转yùnzhuǎnvận hành, hoạt động; quay vòng
- 运作yùnzuòvận hành, hoạt động
- 砸záđập, nện; làm vỡ; làm hỏng, thất bại (khẩu ngữ)
- 杂技zájìxiếc, tạp kỹ
- 杂交zájiāolai giống, lai tạo
- 杂乱无章záluàn-wúzhānglộn xộn không có trật tự, bừa bộn
- 栽zāitrồng (cây); ngã, té
- 栽培zāipéitrồng trọt, vun trồng; bồi dưỡng, dìu dắt
- 栽赃zāizāngvu oan, đổ tội (giấu tang vật để vu cho người khác)
- 宰zǎigiết, mổ (gia súc); chặt chém, bắt chẹt (khẩu ngữ)
- 再度zàidùlần nữa, một lần nữa
- 再接再厉zàijiē-zàilìtiếp tục cố gắng, không ngừng nỗ lực hơn nữa
- 在所难免zàisuǒnánmiǎnkhó tránh khỏi
- 载体zàitǐvật mang, vật tải; phương tiện chuyển tải (thông tin, văn hoá)
- 再现zàixiàntái hiện
- 在职zàizhíđương chức, đang làm việc, tại chức
- 攒zǎntích góp, dành dụm
