Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 86 / 94 · từ 5101–5160
- 暂zàntạm, tạm thời
- 赞不绝口zànbùjuékǒukhen không ngớt lời
- 赞美zànměica ngợi, khen ngợi
- 暂且zànqiětạm thời, tạm
- 赞叹zàntàntán thán, khen ngợi thán phục
- 赞许zànxǔtán thưởng, khen ngợi và đồng tình
- 赞扬zànyángtán dương, biểu dương
- 赞助zànzhùtài trợ; giúp đỡ, ủng hộ
- 葬zàngchôn cất, an táng
- 葬礼zànglǐtang lễ, lễ an táng
- 糟粕zāopòcặn bã; phần tồi tệ, vô giá trị
- 糟蹋zāotàlãng phí, phá hoại; giày vò, làm nhục
- 遭殃zāoyānggặp tai hoạ, bị vạ lây
- 凿záođục, khoét
- 枣zǎoquả táo tàu, táo đỏ
- 早年zǎoniánnhững năm trước đây; thời trẻ
- 早日zǎorìsớm, sớm ngày
- 灶zàobếp, bếp lò
- 造福zàofúmang lại hạnh phúc, tạo phúc lợi
- 造价zàojiàgiá thành, chi phí xây dựng / chế tạo
- 造假zàojiǎlàm giả, gian lận
- 造就zàojiùđào tạo nên, tạo nên; thành tựu
- 则zéthì, thì lại (văn viết, biểu thị kết quả hoặc đối lập); mẩu, đoạn (lượng từ cho tin, bài viết)
- 责备zébèitrách móc, khiển trách
- 责怪zéguàitrách, trách móc, đổ lỗi
- 贼zéikẻ trộm, kẻ cắp; (khẩu ngữ) rất, cực kỳ
- 增产zēngchǎntăng sản lượng
- 增收zēngshōutăng thu nhập
- 增速zēngsùtốc độ tăng trưởng
- 增添zēngtiānthêm, tăng thêm
- 增值zēngzhítăng giá trị
- 渣zhācặn, bã, vụn
- 扎根zhāgēnbén rễ; bám rễ, gắn bó lâu dài
- 扎实zhāshivững chắc, chắc chắn; chu đáo, chắc chắn (làm việc)
- 闸zhácửa cống, đập nước; phanh; cầu dao
- 眨眼zhǎyǎnchớp mắt; (chỉ) thời gian cực ngắn
- 榨zhàép, vắt (lấy nước, dầu); bóc lột
- 炸弹zhàdànbom
- 诈骗zhàpiànlừa đảo
- 炸药zhàyàothuốc nổ
- 摘要zhāiyàotóm tắt, trích yếu
- 债zhàinợ, món nợ
- 债券zhàiquàntrái phiếu
- 债务zhàiwùkhoản nợ, nợ nần
- 沾zhāndính, thấm; nhờ, hưởng lây
- 占卜zhānbǔbói toán, xem bói
- 沾光zhānguāngđược hưởng lây, nhờ vả
- 瞻仰zhānyǎngchiêm ngưỡng, kính cẩn nhìn
- 斩zhǎnchém, chặt
- 盏zhǎnngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
- 斩钉截铁zhǎndīng-jiétiědứt khoát, quả quyết
- 展望zhǎnwàngnhìn về tương lai; triển vọng
- 辗转zhǎnzhuǎntrằn trọc; lòng vòng qua nhiều nơi, qua tay nhiều người
- 蘸zhànchấm, nhúng
- 战场zhànchǎngchiến trường
- 绽放zhànfàngnở rộ, bung nở
- 站立zhànlìđứng
- 占领zhànlǐngchiếm lĩnh, chiếm đóng
- 战略zhànlüèchiến lược
- 战士zhànshìchiến sĩ
