Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 87 / 94 · từ 5161–5220
- 战术zhànshùchiến thuật
- 战役zhànyìchiến dịch
- 占用zhànyòngchiếm dụng
- 战友zhànyǒuchiến hữu, đồng đội
- 章程zhāngchéngđiều lệ, quy chế
- 张灯结彩zhāngdēng-jiécǎigiăng đèn kết hoa (cảnh vui mừng, lễ hội)
- 张贴zhāngtiēdán, niêm yết (thông báo, áp phích)
- 张扬zhāngyánglàm ầm ĩ, rêu rao; phô trương
- 掌舵zhǎngduòcầm lái; lãnh đạo, chèo lái
- 涨幅zhǎngfúmức tăng, biên độ tăng (giá)
- 掌管zhǎngguǎnquản lý, phụ trách
- 长相zhǎngxiàngtướng mạo, dung mạo, ngoại hình
- 涨zhàngtrương lên, phình ra; (mặt) đỏ bừng
- 胀zhàngphình, trương; đầy, chướng (bụng)
- 帐篷zhàngpenglều, lều bạt
- 招标zhāobiāogọi thầu, mời thầu
- 招揽zhāolǎnlôi kéo, chào mời (khách hàng)
- 招募zhāomùchiêu mộ, tuyển mộ
- 招牌zhāopaibiển hiệu; chiêu bài
- 朝气蓬勃zhāoqì-péngbótràn đầy sức sống, hừng hực khí thế
- 朝三暮四zhāosān-mùsìsớm nắng chiều mưa, thay đổi thất thường
- 招商zhāoshāngthu hút đầu tư, kêu gọi đầu tư
- 招数zhāoshùchiêu thức, mánh khoé
- 朝夕相处zhāoxī-xiāngchǔsớm tối bên nhau, gần gũi lâu ngày
- 着迷zháomísay mê, mê mẩn
- 沼泽zhǎozéđầm lầy
- 罩zhàotrùm, che phủ; cái chụp, cái lồng, vỏ bọc; áo khoác ngoài
- 照办zhàobànlàm theo, chiếu theo mà làm
- 照常zhàochángnhư thường lệ
- 召集zhàojítriệu tập
- 照例zhàolìtheo lệ thường, như thường lệ
- 照料zhàoliàochăm sóc, trông nom
- 照射zhàoshèchiếu, rọi
- 肇事zhàoshìgây sự, gây chuyện, gây tai nạn
- 兆头zhàotouđiềm, điềm báo
- 照样zhàoyàngvẫn như cũ, vẫn y nguyên
- 照耀zhàoyàochiếu sáng, soi rọi
- 遮zhēche, che chắn
- 遮挡zhēdǎngche chắn, ngăn chặn
- 遮盖zhēgàiche đậy, phủ lên; che giấu
- 折腾zhētengtrằn trọc; làm đi làm lại; giày vò
- 折叠zhédiégấp, gập
- 折合zhéhéquy đổi, tính đổi ra
- 哲理zhélǐtriết lý
- 折磨zhémógiày vò, hành hạ
- 折射zhéshèkhúc xạ; phản ánh
- 珍藏zhēncángcất giữ quý báu, sưu tầm
- 侦查zhēncháđiều tra, trinh sát (vụ án)
- 针锋相对zhēnfēng-xiāngduìăn miếng trả miếng, đối chọi gay gắt
- 针灸zhēnjiǔchâm cứu
- 真空zhēnkōngchân không
- 真理zhēnlǐchân lý
- 真情zhēnqíngtình cảm chân thật; tình hình thực tế
- 真是zhēnshithật là, đúng là (biểu thị bực bội, không hài lòng)
- 珍视zhēnshìquý trọng, trân trọng
- 侦探zhēntànthám tử
- 珍稀zhēnxīquý hiếm
- 真心zhēnxīnthật lòng, chân thành
- 真挚zhēnzhìchân thành, thắm thiết
- 珍重zhēnzhòngtrân trọng; giữ gìn sức khoẻ, bảo trọng
