Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 88 / 94 · từ 5221–5280
- 斟酌zhēnzhuócân nhắc, suy xét kỹ
- 枕zhěngối (đầu lên); cái gối
- 诊所zhěnsuǒphòng khám
- 震zhènchấn động, rung động
- 震荡zhèndàngchấn động, rung chuyển; biến động
- 阵地zhèndìtrận địa
- 镇定zhèndìngbình tĩnh, điềm tĩnh
- 振动zhèndòngdao động, rung (vật lý)
- 震动zhèndòngrung động, chấn động; gây xôn xao
- 振奋zhènfènphấn chấn, phấn khởi; làm phấn chấn
- 震撼zhènhànlàm rung động, chấn động mạnh
- 镇静zhènjìngbình tĩnh, trấn tĩnh
- 震惊zhènjīngkinh ngạc, bàng hoàng; làm chấn động
- 阵容zhènróngđội hình, lực lượng
- 振兴zhènxīngchấn hưng, phục hưng
- 阵营zhènyíngphe, trận tuyến
- 振作zhènzuòphấn chấn lên, lấy lại tinh thần
- 征zhēngđi xa, chinh phạt; trưng tập, tuyển; thu (thuế); trưng cầu; dấu hiệu, triệu chứng
- 蒸zhēnghấp, chưng
- 争辩zhēngbiàntranh cãi, tranh biện
- 争端zhēngduāntranh chấp, mối bất hoà
- 蒸发zhēngfābốc hơi
- 争分夺秒zhēngfēn-duómiǎotranh thủ từng giây từng phút
- 征服zhēngfúchinh phục
- 争光zhēngguānglàm rạng danh, mang lại vinh quang
- 征集zhēngjíthu thập, trưng tập; kêu gọi (đóng góp)
- 症结zhēngjiémấu chốt của vấn đề, nút thắt
- 争气zhēngqìcố gắng vươn lên, không chịu thua kém
- 征收zhēngshōutrưng thu, thu (thuế, phí)
- 争相zhēngxiāngtranh nhau, đua nhau
- 争先恐后zhēngxiān-kǒnghòutranh nhau lên trước, sợ bị tụt lại sau
- 正月zhēngyuètháng Giêng (âm lịch)
- 挣扎zhēngzhávùng vẫy, giãy giụa; vật lộn
- 争执zhēngzhítranh chấp, giằng co (ý kiến)
- 整顿zhěngdùnchấn chỉnh, chỉnh đốn
- 整合zhěnghéhợp nhất, tích hợp
- 整洁zhěngjiégọn gàng sạch sẽ
- 拯救zhěngjiùcứu, cứu vớt
- 整数zhěngshùsố nguyên; số chẵn
- 整治zhěngzhìsửa sang, chỉnh trị; trừng trị
- 正版zhèngbǎnbản chính thức, bản quyền (không phải hàng lậu)
- 正当zhèngdàngchính đáng, hợp lý
- 政党zhèngdǎngchính đảng
- 正经zhèngjingđứng đắn, nghiêm túc; chính đáng
- 正能量zhèngnéngliàngnăng lượng tích cực
- 正气zhèngqìchính khí, tinh thần ngay thẳng
- 政权zhèngquánchính quyền
- 证券zhèngquànchứng khoán
- 证人zhèngrénnhân chứng
- 正视zhèngshìnhìn thẳng vào, đối diện nghiêm túc
- 正直zhèngzhíchính trực, ngay thẳng
- 郑重zhèngzhòngtrịnh trọng, nghiêm túc
- 正宗zhèngzōngchính gốc, đúng vị
- 之zhīcủa (trợ từ kết cấu, văn viết); nó, điều đó (đại từ, văn ngôn)
- 织zhīdệt; đan
- 之际zhījìlúc, khi, nhân dịp (văn viết)
- 知己zhījǐtri kỷ, bạn tri âm
- 支架zhījiàgiá đỡ, khung đỡ
- 知觉zhījuétri giác; cảm giác, ý thức
- 支流zhīliúnhánh sông, chi lưu; thứ yếu
