Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 89 / 94 · từ 5281–5340
- 芝麻zhīmavừng, mè
- 支配zhīpèichi phối; sắp xếp, phân phối
- 支票zhīpiàoséc, chi phiếu
- 知识分子zhīshi fènzǐtrí thức, người trí thức
- 肢体zhītǐchân tay, tứ chi; cơ thể
- 支援zhīyuánchi viện, hỗ trợ
- 支柱zhīzhùtrụ chống, cột trụ; trụ cột
- 知足zhīzúbiết đủ, bằng lòng với cái mình có
- 知足常乐zhīzú-chánglèbiết đủ thì luôn vui
- 职称zhíchēngchức danh (chuyên môn)
- 直达zhídáđi thẳng, đến thẳng (không chuyển)
- 执法zhífǎthi hành pháp luật
- 直观zhíguāntrực quan
- 直径zhíjìngđường kính
- 直觉zhíjuétrực giác
- 职能zhínéngchức năng
- 值钱zhíqiánđáng tiền, có giá trị
- 直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng
- 直视zhíshìnhìn thẳng
- 直线zhíxiànđường thẳng; thẳng tắp, vùn vụt
- 直辖市zhíxiáshìthành phố trực thuộc trung ương
- 执意zhíyìnhất quyết, khăng khăng
- 执照zhízhàogiấy phép
- 直至zhízhìcho đến, mãi đến
- 执着zhízhuócố chấp; kiên trì theo đuổi, bền bỉ
- 纸币zhǐbìtiền giấy
- 指标zhǐbiāochỉ tiêu, chỉ số
- 止步zhǐbùdừng bước, dừng lại
- 指点zhǐdiǎnchỉ bảo, chỉ điểm
- 只管zhǐguǎncứ việc, cứ
- 指甲zhǐjiamóng tay
- 指教zhǐjiàochỉ giáo, chỉ bảo (lời khiêm tốn)
- 指控zhǐkòngcáo buộc, tố cáo
- 指令zhǐlìngmệnh lệnh, chỉ thị; lệnh (máy tính)
- 指南zhǐnánsách hướng dẫn, chỉ nam
- 纸上谈兵zhǐshàng-tánbīngbàn binh trên giấy; lý thuyết suông, không thực tế
- 指手画脚zhǐshǒu-huàjiǎokhoa chân múa tay; chỉ tay năm ngón, chỉ trỏ phê bình lung tung
- 指数zhǐshùchỉ số; số mũ (toán học)
- 指望zhǐwàngtrông mong, trông cậy; hy vọng
- 指纹zhǐwénvân tay, dấu vân tay
- 指向zhǐxiàngchỉ về, hướng về
- 指引zhǐyǐnchỉ dẫn, dẫn đường
- 旨在zhǐzàinhằm, nhằm mục đích
- 致zhìgửi (lời), bày tỏ; dẫn đến, gây ra
- 置zhìđặt, để; sắm, mua sắm
- 治安zhì’āntrị an, an ninh trật tự
- 制裁zhìcáitrừng phạt, chế tài
- 致辞zhìcíphát biểu, đọc lời chào mừng
- 至此zhìcǐđến đây, đến lúc này
- 质地zhìdìchất liệu, chất lượng (vật liệu); phẩm chất
- 制服zhìfúđồng phục; chế ngự, khuất phục
- 制服zhìfúđồng phục; chế ngự, khuất phục
- 致富zhìfùlàm giàu
- 滞后zhìhòuchậm trễ, tụt hậu
- 致敬zhìjìngkính chào, bày tỏ lòng kính trọng
- 滞留zhìliúlưu lại, mắc kẹt lại
- 致力于zhìlìyúnỗ lực vì, dốc sức vào
- 致命zhìmìngchí mạng, chết người
- 稚嫩zhìnènnon nớt, non trẻ
- 质朴zhìpǔchất phác, mộc mạc
