直线

zhíxiàn

đường thẳng; thẳng tắp, vùn vụt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 直8 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 线8 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.