Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 90 / 94 · từ 5341–5400
- 志气zhìqìchí khí
- 智商zhìshāngchỉ số thông minh
- 致使zhìshǐkhiến cho, dẫn đến
- 质问zhìwènchất vấn
- 窒息zhìxīngạt thở, nghẹt thở
- 志向zhìxiàngchí hướng, hoài bão
- 治愈zhìyùchữa khỏi
- 志愿zhìyuànnguyện vọng, chí nguyện; tình nguyện
- 制约zhìyuēkiềm chế, ràng buộc, hạn chế
- 制止zhìzhǐngăn chặn, ngăn cấm
- 钟zhōngchuông; đồng hồ (treo, để bàn)
- 忠诚zhōngchéngtrung thành
- 终端zhōngduānđầu cuối, thiết bị đầu cuối; điểm cuối
- 忠告zhōnggàolời khuyên chân thành; khuyên bảo
- 终极zhōngjícuối cùng, tối hậu
- 终结zhōngjiékết thúc, chấm dứt
- 终究zhōngjiūrốt cuộc, suy cho cùng
- 中立zhōnglìtrung lập
- 终生zhōngshēngsuốt đời, trọn đời
- 忠实zhōngshítrung thực, trung thành; đúng với nguyên bản
- 中途zhōngtúgiữa đường, nửa chừng
- 忠心zhōngxīnlòng trung thành
- 衷心zhōngxīnthật lòng, chân thành
- 中性zhōngxìngtrung tính
- 中叶zhōngyègiữa thời kỳ, giữa (thế kỷ, triều đại)
- 中庸zhōngyōngtrung dung; tầm thường
- 忠于zhōngyútrung thành với
- 忠贞zhōngzhēntrung trinh, trung thành kiên định
- 中止zhōngzhǐtạm ngừng giữa chừng
- 终止zhōngzhǐchấm dứt, đình chỉ
- 肿瘤zhǒngliúkhối u (y học)
- 种族zhǒngzúchủng tộc
- 仲裁zhòngcáitrọng tài, phân xử (tranh chấp)
- 重创zhòngchuānggây tổn thất nặng nề, đánh trọng thương
- 重量级zhòngliàngjíhạng nặng; tầm cỡ, có sức nặng
- 重任zhòngrèntrọng trách, nhiệm vụ quan trọng
- 重型zhòngxínghạng nặng, cỡ lớn
- 重用zhòngyòngtrọng dụng
- 众志成城zhòngzhì-chéngchéngđồng lòng như bức thành vững chắc; đoàn kết là sức mạnh
- 重中之重zhòngzhōngzhīzhòngquan trọng nhất trong những điều quan trọng
- 周密zhōumìchu đáo, tỉ mỉ, chặt chẽ
- 周岁zhōusuìtròn tuổi, đầy năm
- 周旋zhōuxuángiao thiệp, xoay xở, ứng phó; đối phó
- 周折zhōuzhétrắc trở, khúc mắc
- 周转zhōuzhuǎnquay vòng (vốn), luân chuyển
- 皱zhòunhăn, nhíu; nhăn nheo; nếp nhăn
- 骤然zhòuránđột nhiên, bỗng chốc
- 皱纹zhòuwénnếp nhăn
- 昼夜zhòuyèngày đêm
- 朱红zhūhóngđỏ son, đỏ thắm
- 诸如此类zhūrú-cǐlèinhững thứ như thế này, vân vân
- 诸位zhūwèicác vị, quý vị
- 竹竿zhúgānsào tre, cây sào
- 逐年zhúniántừng năm, hằng năm (dần dần)
- 逐一zhúyīlần lượt từng cái, từng thứ một
- 拄zhǔchống (gậy)
- 主编zhǔbiāntổng biên tập, chủ biên; chủ biên
- 主打zhǔdǎchủ đạo, chủ lực (sản phẩm, bài hát)
- 嘱咐zhǔfùdặn dò
- 主力zhǔlìchủ lực, lực lượng chính
