纸上谈兵

zhǐshàng-tánbīng

bàn binh trên giấy; lý thuyết suông, không thực tế

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 纸7 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ
  • 上3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 谈
  • 兵

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.