镇静

zhènjìng

bình tĩnh, trấn tĩnh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 镇15 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ
  • 静14 nétBộ thủ: 靑 · bộ số 174/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.