针锋相对

zhēnfēng-xiāngduì

ăn miếng trả miếng, đối chọi gay gắt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 针
  • 锋
  • 相9 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 对5 nétBộ thủ: 寸 · bộ số 41/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.