则

zé

thì, thì lại (văn viết, biểu thị kết quả hoặc đối lập); mẩu, đoạn (lượng từ cho tin, bài viết)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 则6 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.