斩钉截铁

zhǎndīng-jiétiě

dứt khoát, quả quyết

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 斩
  • 钉
  • 截
  • 铁10 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.