原汁原味

yuánzhī-yuánwèi

nguyên chất, giữ nguyên hương vị gốc; giữ nguyên bản sắc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 原10 nétBộ thủ: 厂 · bộ số 27/214
  • 汁
  • 味8 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.