约定俗成

yuēdìng-súchéng

do thói quen lâu ngày mà thành quy ước, ước định thành tục

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 约6 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ
  • 定8 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 俗9 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 成6 nétBộ thủ: 戈 · bộ số 62/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.