有条不紊

yǒutiáo-bùwěn

có trật tự, ngăn nắp đâu ra đấy

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 有6 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 条7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 紊

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.