予以

yǔyǐ

dành cho, tiến hành (văn viết, vd. xử lý, khen thưởng)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 予
  • 以4 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.