有的放矢

yǒudì-fàngshǐ

bắn tên có đích; làm việc có mục đích rõ ràng, đúng trọng tâm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 有6 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 的8 nétBộ thủ: 白 · bộ số 106/214
  • 放8 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 矢

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.