一针见血

yìzhēn-jiànxiě

nói trúng chỗ cốt lõi, đánh trúng trọng tâm vấn đề

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 针
  • 见4 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ
  • 血6 nétBộ thủ: 血 · bộ số 143/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.