Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 81 / 94 · từ 4801–4860
- 液晶yèjīngtinh thể lỏng
- 夜校yèxiàotrường học ban đêm, lớp học buổi tối
- 夜宵yèxiāobữa ăn khuya
- 夜以继日yèyǐjìrìngày đêm không nghỉ, thâu đêm suốt sáng
- 依yīdựa vào, nương tựa; nghe theo; theo, căn cứ theo
- 依次yīcìlần lượt, theo thứ tự
- 依法yīfǎtheo pháp luật, chiếu theo luật
- 依附yīfùdựa vào, phụ thuộc vào; bám vào
- 衣裳yīshangquần áo (khẩu ngữ)
- 依托yītuōdựa vào, nhờ vào; chỗ dựa
- 医务yīwùcông việc y tế, y vụ
- 一线yīxiàntuyến đầu, tuyến thứ nhất; một tia, một chút
- 依依不舍yīyī-bùshělưu luyến không rời, bịn rịn
- 依照yīzhàotheo, chiếu theo, căn cứ theo
- 仪表yíbiǎodáng vẻ, phong thái; đồng hồ đo, thiết bị đo
- 一并yíbìngcùng, gộp chung, cùng một lúc
- 疑点yídiǎnđiểm đáng ngờ, điểm nghi vấn
- 一动不动yídòng-búdòngđứng yên bất động, không nhúc nhích
- 一度yídùđã từng (một thời gian); một lần
- 一概yígàitất cả, hết thảy, nhất loạt
- 一概而论yígài’érlùnvơ đũa cả nắm, đánh đồng mọi trường hợp
- 一晃yíhuàngthoáng cái, vụt qua (thời gian)
- 移交yíjiāochuyển giao, bàn giao
- 一技之长yíjìzhīchángmột nghề sở trường, có một tay nghề
- 宜居yíjūthích hợp để sinh sống, đáng sống
- 遗留yíliúđể lại, sót lại (từ trước)
- 遗漏yílòubỏ sót, để lọt
- 疑虑yílǜnghi ngại, lo lắng nghi ngờ
- 一面yímiànvừa… vừa… (một mặt… một mặt); một mặt
- 一目了然yímù-liǎoránnhìn qua là hiểu ngay, rõ như ban ngày
- 遗弃yíqìvứt bỏ, ruồng bỏ (người thân)
- 怡然自得yírán-zìdéthư thái vui vẻ, an nhiên tự tại
- 宜人yíréndễ chịu, hợp lòng người (khí hậu, phong cảnh)
- 遗失yíshīđánh mất, thất lạc
- 一事无成yíshì-wúchéngchẳng làm nên trò trống gì, không thành công việc gì
- 遗体yítǐthi hài, di hài
- 遗忘yíwàngquên, lãng quên
- 一味yíwèimột mực, cứ khăng khăng
- 遗物yíwùdi vật, đồ người chết để lại
- 移植yízhícấy ghép (nội tạng); di thực, cấy (cây); chuyển dụng, áp dụng (cái khác vào)
- 遗嘱yízhǔdi chúc
- 矣yǐ(trợ từ cuối câu văn ngôn, biểu thị đã hoàn thành hoặc cảm thán)
- 倚yǐtựa, dựa; cậy, ỷ vào
- 以身作则yǐshēn-zuòzélấy mình làm gương, nêu gương cho người khác
- 以致yǐzhìđến nỗi, dẫn đến (kết quả xấu)
- 以至于yǐzhìyúđến mức, đến nỗi; cho đến
- 议yìbàn bạc, thảo luận; ý kiến, lời bàn
- 亦yìcũng (văn viết)
- 译yìdịch, phiên dịch
- 溢yìtràn ra, trào ra; quá mức
- 议程yìchéngchương trình nghị sự
- 一成不变yìchéng-búbiàncứng nhắc không thay đổi, bất di bất dịch
- 一筹莫展yìchóu-mòzhǎnbó tay, không nghĩ ra được cách nào
- 一干二净yìgān-èrjìngsạch trơn, sạch sành sanh
- 义工yìgōngtình nguyện viên; công việc tình nguyện
- 一鼓作气yìgǔ-zuòqìmột lèo làm xong, dồn sức làm một mạch
- 一经yìjīngmột khi đã, hễ đã (thì…)
- 一举yìjǔmột lần hành động, một lần là (đạt được)
- 一举两得yìjǔ-liǎngdémột công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
- 一举一动yìjǔ-yídòngmọi cử chỉ hành động, nhất cử nhất động
