一概

yígài

tất cả, hết thảy, nhất loạt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 概13 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.