夜以继日

yèyǐjìrì

ngày đêm không nghỉ, thâu đêm suốt sáng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 夜8 nétBộ thủ: 夕 · bộ số 36/214
  • 以4 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 继
  • 日4 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.