夜校

yèxiào

trường học ban đêm, lớp học buổi tối

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 夜8 nétBộ thủ: 夕 · bộ số 36/214
  • 校10 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.