义工

yìgōng

tình nguyện viên; công việc tình nguyện

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 义
  • 工3 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.