Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 80 / 94 · từ 4741–4800
- 掩护yǎnhùyểm hộ, che chắn bảo vệ
- 演化yǎnhuàtiến hoá, diễn biến
- 演技yǎnjìkỹ năng diễn xuất
- 眼界yǎnjiètầm mắt, tầm nhìn, tầm hiểu biết
- 演练yǎnliàndiễn tập, tập dượt
- 眼色yǎnsèánh mắt ra hiệu; sự tinh ý
- 眼神yǎnshénánh mắt; thị lực (khẩu ngữ)
- 衍生yǎnshēngphát sinh, nảy sinh ra; phái sinh
- 掩饰yǎnshìche giấu, che đậy (khuyết điểm, cảm xúc)
- 演示yǎnshìtrình diễn, minh hoạ (thao tác, thí nghiệm)
- 演说yǎnshuōdiễn thuyết
- 演习yǎnxídiễn tập (quân sự, phòng cháy…)
- 眼下yǎnxiàtrước mắt, hiện nay
- 演绎yǎnyìsuy diễn (logic); diễn giải, thể hiện (tác phẩm, vai diễn)
- 咽yànnuốt; nén, nuốt (giận, lời)
- 验yànkiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm; ứng nghiệm
- 厌烦yànfánchán ghét, phiền chán
- 厌倦yànjuànchán ngán, mệt mỏi chán chường
- 艳丽yànlìtươi đẹp, rực rỡ, diễm lệ
- 验收yànshōunghiệm thu
- 厌恶yànwùghét, chán ghét, ghê tởm
- 燕子yànzichim én
- 秧歌yānggeđiệu ương ca (múa dân gian phương Bắc Trung Quốc)
- 扬yánggiơ lên, tung lên; tung (sàng, rê); tuyên dương, truyền bá
- 阳历yánglìdương lịch
- 杨树yángshùcây dương
- 阳性yángxìngdương tính (y học); giống đực (ngữ pháp)
- 洋溢yángyìtràn đầy, chan chứa (tình cảm, không khí)
- 养活yǎnghuonuôi sống, nuôi nấng; chăn nuôi (khẩu ngữ)
- 养生yǎngshēngdưỡng sinh, giữ gìn sức khoẻ
- 仰望yǎngwàngngẩng nhìn, ngước lên nhìn; ngưỡng vọng, trông mong
- 养育yǎngyùnuôi dưỡng, nuôi nấng
- 养殖yǎngzhínuôi trồng (thủy sản), chăn nuôi
- 样本yàngběnmẫu (sản phẩm, thống kê); sách mẫu
- 样品yàngpǐnhàng mẫu
- 邀yāomời
- 妖怪yāoguàiyêu quái, yêu tinh
- 窑yáolò (nung gạch, gốm); hầm lò (mỏ); nhà hang (đào vào sườn đất)
- 摇摆yáobǎilắc lư, đung đưa; dao động, lưỡng lự
- 摇晃yáohuànglắc, lay động, chao đảo
- 遥控yáokòngđiều khiển từ xa
- 摇篮yáoláncái nôi; cái nôi (nơi phát sinh, nghĩa bóng)
- 谣言yáoyántin đồn nhảm, lời đồn
- 摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuìlung lay sắp đổ; chênh vênh, sắp sụp đổ
- 药材yàocáidược liệu
- 药方yàofāngđơn thuốc, phương thuốc
- 要害yàohàichỗ hiểm, chỗ trọng yếu
- 要好yàohǎothân thiết, thân nhau; muốn tiến bộ
- 要紧yàojǐnquan trọng, hệ trọng; nghiêm trọng
- 要领yàolǐngđiểm chính, ý chính; yếu lĩnh (động tác)
- 要命yàomìngđòi mạng, chết người; quá mức, cực kỳ (khẩu ngữ); khổ thật
- 要强yàoqiánghiếu thắng, không chịu kém người
- 耀眼yàoyǎnchói mắt, chói lọi
- 椰子yēziquả dừa; cây dừa
- 野餐yěcānbữa ăn ngoài trời, dã ngoại
- 野蛮yěmándã man, hung bạo; man rợ, lạc hậu
- 野兽yěshòudã thú, thú hoang
- 野心yěxīndã tâm, tham vọng
- 夜班yèbānca đêm
- 业绩yèjìthành tích, kết quả công việc
