Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 79 / 94 · từ 4681–4740
- 学识xuéshíhọc thức, kiến thức học vấn
- 学士xuéshìcử nhân (học vị); học sĩ
- 学说xuéshuōhọc thuyết
- 穴位xuéwèihuyệt, huyệt vị (y học cổ truyền)
- 学业xuéyèviệc học, học nghiệp
- 学子xuézǐhọc trò, sinh viên (văn viết)
- 雪山xuěshānnúi tuyết
- 雪上加霜xuěshàng-jiāshuānghoạ vô đơn chí; đã khó khăn lại càng thêm khó khăn
- 血脉xuèmàimạch máu; huyết thống
- 血缘xuèyuánquan hệ huyết thống
- 熏xūnhun, xông (khói); ám khói; hun khói (thực phẩm)
- 熏陶xūntáohun đúc, ảnh hưởng tốt dần dần
- 勋章xūnzhānghuân chương
- 旬xúntuần (mười ngày; thượng tuần, trung tuần, hạ tuần); tuần, mười năm tuổi (dùng cho người cao tuổi, vd. bảy tuần là bảy mươi tuổi)
- 寻xúntìm, tìm kiếm
- 寻常xúnchángbình thường, thông thường
- 巡回xúnhuíđi lưu động, tuần du (biểu diễn, triển lãm…)
- 巡逻xúnluótuần tra
- 寻觅xúnmìtìm kiếm (văn viết)
- 巡视xúnshìđi thị sát, tuần tra kiểm tra
- 循序渐进xúnxù-jiànjìntiến hành từng bước theo trình tự, tuần tự nhi tiến
- 训xùnrăn dạy, dạy bảo; huấn luyện
- 驯xùnthuần hoá, thuần dưỡng (động vật)
- 迅猛xùnměngmạnh mẽ nhanh chóng, vũ bão
- 逊色xùnsèkém hơn, thua kém
- 押yācầm cố, thế chấp; giam giữ; áp giải
- 压倒yādǎoáp đảo, đè bẹp; vượt trội
- 压迫yāpòáp bức; đè nén, chèn ép
- 鸦雀无声yāquè-wúshēngim phăng phắc, im lặng như tờ
- 丫头yātoucon bé, cô bé (khẩu ngữ); a hoàn, nữ tì (xưa)
- 压抑yāyìđè nén, kìm nén; ngột ngạt, bức bối
- 压榨yāzhàép (lấy nước); bóc lột, vắt kiệt
- 压制yāzhìáp chế, đàn áp, đè nén
- 压轴yāzhòutiết mục chính, đặc sắc nhất (thường xếp cuối); (động từ) chốt lại chương trình, diễn cuối
- 芽yámầm, chồi
- 哑yǎcâm; khàn (giọng)
- 揠苗助长yàmiáo-zhùzhǎngkéo mạ cho mau lớn; nóng vội làm trái quy luật nên hỏng việc
- 烟囱yāncōngống khói
- 咽喉yānhóuhọng, yết hầu; nơi hiểm yếu (nghĩa bóng)
- 烟花yānhuāpháo hoa
- 烟火yānhuǒkhói lửa; pháo hoa; khói bếp (cuộc sống đời thường)
- 延yánkéo dài, kéo dài thêm; hoãn lại
- 沿岸yán’ànven bờ, dọc bờ (sông, biển)
- 言辞yáncílời lẽ, ngôn từ
- 延缓yánhuǎntrì hoãn, làm chậm lại
- 严谨yánjǐnnghiêm cẩn, chặt chẽ, chu đáo
- 严峻yánjùnnghiêm trọng, gay gắt; nghiêm khắc
- 言论yánlùnngôn luận, lời phát biểu
- 严密yánmìchặt chẽ, nghiêm ngặt, kín kẽ
- 岩石yánshíđá, nham thạch
- 沿途yántúdọc đường, suốt dọc đường
- 阎王YánwangDiêm Vương; người hung ác (nghĩa bóng)
- 延误yánwùchậm trễ, bị trễ
- 沿线yánxiàndọc tuyến (đường sắt, đường giao thông…)
- 言行yánxínglời nói và việc làm
- 沿用yányòngdùng tiếp, tiếp tục sử dụng (cái cũ)
- 演变yǎnbiàndiễn biến, biến đổi dần
- 掩耳盗铃yǎn’ěr-dàolíngbịt tai trộm chuông; tự dối mình dối người
- 掩盖yǎngàiche đậy, che giấu; phủ lên
- 眼红yǎnhóngđỏ mắt ghen tị, thèm muốn; nổi giận
