丫头

yātou

con bé, cô bé (khẩu ngữ); a hoàn, nữ tì (xưa)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 丫
  • 头5 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.