鸦雀无声

yāquè-wúshēng

im phăng phắc, im lặng như tờ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 鸦
  • 雀
  • 无
  • 声7 nét

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.