学业

xuéyè

việc học, học nghiệp

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 学8 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214
  • 业5 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.