演变

yǎnbiàn

diễn biến, biến đổi dần

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 演14 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 变8 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.