雪山

xuěshān

núi tuyết

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 雪11 nétBộ thủ: 雨 · vũ (mưa) · bộ số 173/214
  • 山3 nétBộ thủ: 山 · sơn (núi) · bộ số 46/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.