雪上加霜

xuěshàng-jiāshuāng

hoạ vô đơn chí; đã khó khăn lại càng thêm khó khăn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 雪11 nétBộ thủ: 雨 · vũ (mưa) · bộ số 173/214
  • 上3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 加5 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 霜

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.