压轴

yāzhòu

tiết mục chính, đặc sắc nhất (thường xếp cuối); (động từ) chốt lại chương trình, diễn cuối

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 压6 nétBộ thủ: 厂 · bộ số 27/214
  • 轴

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.