揠苗助长

yàmiáo-zhùzhǎng

kéo mạ cho mau lớn; nóng vội làm trái quy luật nên hỏng việc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 揠
  • 苗
  • 助
  • 长4 nétBộ thủ: 长 · bộ số 168/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.