摇篮

yáolán

cái nôi; cái nôi (nơi phát sinh, nghĩa bóng)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 摇
  • 篮16 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.