眼色

yǎnsè

ánh mắt ra hiệu; sự tinh ý

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 眼11 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 色6 nétBộ thủ: 色 · bộ số 139/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.