移交

yíjiāo

chuyển giao, bàn giao

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 移
  • 交6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.