一技之长

yíjìzhīcháng

một nghề sở trường, có một tay nghề

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 技7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 之
  • 长4 nétBộ thủ: 长 · bộ số 168/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.