一如既往

yìrú-jìwǎng

vẫn như trước đây, trước sau như một

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 如6 nétBộ thủ: 女 · nữ (phụ nữ) · bộ số 38/214
  • 既9 nétBộ thủ: 无 · bộ số 71/214
  • 往8 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.