Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 3 / 30 · từ 121–180
- 拆除chāichúdỡ bỏ, phá dỡ
- 产出chǎnchūsản xuất ra; sản lượng đầu ra
- 产地chǎndìnơi sản xuất, xuất xứ (vùng sản xuất)
- 肠chángruột
- 长短chángduǎnđộ dài; phải trái, hay dở; điều bất trắc
- 常规chángguīthông lệ, quy tắc thông thường; thông thường
- 常年chángniánquanh năm, nhiều năm liền
- 长寿chángshòusống lâu, trường thọ
- 常温chángwēnnhiệt độ thường
- 场次chǎngcìsố suất (chiếu, diễn, thi đấu)
- 场地chǎngdìsân bãi, địa điểm
- 场馆chǎngguǎnsân vận động và nhà thi đấu
- 场合chǎnghétrường hợp, hoàn cảnh, dịp
- 厂家chǎngjiānhà sản xuất, xưởng (bán trực tiếp)
- 场景chǎngjǐngcảnh, cảnh tượng
- 场面chǎngmiàncảnh tượng, quang cảnh; thể diện
- 厂商chǎngshāngnhà sản xuất, doanh nghiệp
- 畅通chàngtōngthông suốt
- 畅销chàngxiāobán chạy
- 抄chāochép, sao chép; đi tắt
- 超越chāoyuèvượt qua, vượt lên
- 朝代cháodàitriều đại
- 潮流cháoliútrào lưu, xu thế; dòng thuỷ triều
- 潮湿cháoshīẩm ướt
- 嘲笑cháoxiàochế giễu, cười nhạo
- 炒股chǎogǔchơi chứng khoán (khẩu ngữ)
- 吵架chǎojiàcãi nhau
- 撤回chèhuírút về, thu hồi
- 撤销chèxiāohuỷ bỏ, bãi bỏ
- 沉重chénzhòngnặng nề, nặng trĩu
- 趁chènnhân lúc, thừa dịp
- 撑chēngchống, đỡ; căng (ô); no căng
- 称号chēnghàodanh hiệu
- 称呼chēnghugọi, xưng hô; cách xưng hô
- 称作chēngzuògọi là
- 成chéngthành, trở thành (V + 成: 翻译成, 换成)
- 乘chéngđi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép nhân)
- 盛chéngxới, múc (cơm, canh); đựng
- 承办chéngbànđảm nhận tổ chức, đăng cai
- 惩罚chéngfátrừng phạt
- 成交chéngjiāogiao dịch thành công, chốt giao dịch
- 承诺chéngnuòhứa, cam kết; lời cam kết
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng nghìn hàng vạn, vô số
- 呈现chéngxiànthể hiện, hiện ra
- 成效chéngxiàohiệu quả, thành quả
- 诚信chéngxìnthành tín, uy tín
- 成语chéngyǔthành ngữ
- 城镇chéngzhènthành thị và thị trấn
- 持久chíjiǔlâu dài, bền bỉ
- 持有chíyǒunắm giữ, sở hữu
- 尺chǐthước (đơn vị đo, khoảng 1/3 mét); cái thước
- 尺寸chǐcùnkích thước
- 冲动chōngdòngbốc đồng; sự xúc động nhất thời
- 冲击chōngjīxung kích, tác động mạnh; cú sốc
- 充实chōngshíphong phú, đầy đủ; làm phong phú
- 冲突chōngtūxung đột, mâu thuẫn
- 崇拜chóngbàisùng bái, tôn thờ
- 重建chóngjiànxây dựng lại, tái thiết
- 冲chòngnồng, xộc (mùi); mạnh, hăng (sức); hướng về, nhằm vào; vì, nể (khẩu ngữ)
- 抽奖chōujiǎngrút thăm trúng thưởng, quay số
