HSK 3.0 — Ba giai đoạn, chín cấpCó bài luyện tập

HSK 3.0 — Cấp 6 六级

Cấp 6 (giai đoạn trung cấp) của HSK 3.0: nghe, đọc và viết bài (写作).

Luyện theo kỹ năngXem đủ 1800 từ

Cấu trúc đề chính thức

PhầnSố câuThời gian
Nghe听力4030 phút
Đọc阅读4040 phút
Viết写作245 phút
Tổng82115 phút
Tổng số câu:
82 câu (nghe 40, đọc 40, viết 2)
Thời gian thi:
Khoảng 125 phút (gồm 5 phút điền thông tin cá nhân)
Tổng điểm:
Chưa công bố chính thức
Điểm đạt:
Chưa công bố chính thức

Thời gian trong bảng là thời gian làm từng phần. Thời gian thi ở mục thông tin kỳ thi còn gồm điền thông tin cá nhân và điền phiếu trả lời.

Đề mô phỏng theo cấu trúc đề cương: số câu và thời gian từng phần theo nguồn chính thức. Các dạng câu có tranh trong đề thật được thay bằng lựa chọn bằng chữ — trang ghi rõ ở từng phần.

Xem nguồn chính thức

Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6

1800 từ theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới. Bấm từ có gạch chân để xem nghĩa, ví dụ; nút loa để nghe.

Xem đủ 1800 từ
  • 岸ànbờ (sông, biển, hồ)
  • 案例ànlìvụ việc điển hình, trường hợp cụ thể; án lệ
  • 按摩ànmóxoa bóp, mát-xa
  • 暗示ànshìám chỉ, gợi ý ngầm
  • 昂贵ángguìđắt đỏ, đắt tiền
  • 白白báibáiuổng phí, vô ích
  • 白领báilǐngnhân viên văn phòng (giới cổ cồn trắng)
  • 摆bǎibày, đặt; lắc, đung đưa
  • 摆放bǎifàngbày biện, sắp đặt
  • 百分点bǎifēndiǎnđiểm phần trăm
  • 百货bǎihuòhàng bách hoá
  • 摆脱bǎituōthoát khỏi, thoát ra
  • 败bàithua, thất bại; đánh bại
  • 拜访bàifǎngthăm hỏi, đến thăm (lịch sự)
  • 拜年bàiniánchúc Tết, đi chúc Tết
  • 版bǎnbản, phiên bản; trang (báo)
  • 版本bǎnběnphiên bản
  • 伴随bànsuíđi cùng, kèm theo
  • 扮演bànyǎnđóng vai, sắm vai
  • 榜样bǎngyàngtấm gương, hình mẫu
  • 棒球bàngqiúbóng chày
  • 保管bǎoguǎnbảo quản, cất giữ; chắc chắn (khẩu ngữ)
  • 保健bǎojiànchăm sóc sức khoẻ, bảo vệ sức khoẻ
  • 保暖bǎonuǎngiữ ấm

Lộ trình luyện cấp này

Kỹ năng luyện được