保管

bǎoguǎn

bảo quản, cất giữ; chắc chắn (khẩu ngữ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 保9 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 管14 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.