常规

chángguī

thông lệ, quy tắc thông thường; thông thường

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 常11 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214
  • 规8 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.